| Tên công ty |
Công ty Đường sắt Tây Nhật BảnCông ty Đường sắt Tây Nhật Bản |
| Địa điểm đất |
2-4-24 Shibata, Kita-ku, Osaka 530-8341 |
| 总经り |
Masuji Osaka (Kết thúc vào ngày 18 tháng 6 năm 2025) |
| Ngày thành lập |
Ngày 1 tháng 4 năm 1987 |
| Ghi chú về quỹ |
2261,36 Yên |
| Vé cuộn |
471009800 chân |
| Chi tiết hoạt động kinh doanh chính |
1 Ngành may mặc2 Ngành phân phối3 Công nghiệp Bouchi4 Lập kế hoạch giải quyết vấn đề du lịch và cấp huyện5 Khác |
| Số lượng nhân viên |
45450 người (nhóm)24580 người (Nam Đức) |
| Số lượng công ty con |
145 căn nhà (trong đó có 60 căn nhà của công ty lục giác) |
| Dặm danh nghĩa |
4897,5 kmĐường thủy triều mới: 937,7km (huyện tuyến 2)Tuyến bản địa: 3959,8km (phường tuyến 49) |
| Số trạm |
1150 trạm |
| Số lượng công ty con |
6,303辆 |